BẢNG TRA QUY CÁCH THÉP
Tra nhanh quy cách và trọng lượng thép trước khi nhận báo giá
Dữ liệu được tổng hợp từ bảng quy cách nguồn khách hàng cung cấp. Các con số trọng lượng mang tính tham khảo theo quy cách; giao nhận và thanh toán có thể căn cứ cân thực tế tùy mặt hàng và đơn hàng.
THÉP U
Bảng dưới đây là các quy cách U đã đối chiếu được từ nguồn dữ liệu hiện có.
| Quy cách | h (mm) | b (mm) | d (mm) | kg/m |
|---|---|---|---|---|
| U65 | 65 | 36 | 4.4 | 5.90 |
| U80 | 80 | 40 | 4.5 | 7.05 |
| U100 | 100 | 46 | 4.5 | 8.59 |
| U100a | 100 | 50 | 5.0 | 9.36 |
| U120 | 120 | 52 | 4.8 | 10.40 |
| U140 | 140 | 58 | 4.9 | 12.30 |
| U150 | 150 | 75 | 6.5 | 18.60 |
| U160 | 160 | 64 | 5.0 | 14.20 |
| U180 | 180 | 70 | 5.1 | 16.30 |
| U200 | 200 | 76 | 5.2 | 18.40 |
| U220 | 220 | 82 | 5.4 | 21.0 |
| U250 | 250 | 76 | 6.0 | 22.8 |
| U300 | 300 | 90 | 9.0 | 38.1 |
THÉP I
Các mã có trong bảng nguồn: I100, I120, I150, I150a, I200, I250, I250a, I300, I300a.
Các cột h, b, d và kg/m sẽ chỉ được công khai khi đã đối chiếu đủ với ảnh bảng nguồn để tránh đưa sai số liệu.
THÉP V · THÉP TRÒN · THÉP VUÔNG SS400
Thép V: bảng nguồn hiện có các nhóm V25, V30, V40, V50, V63, V70, V75, V80, V90, V100 với nhiều độ dày khác nhau.
Thép tròn trơn SS400: nguồn hiện có dải khoảng Ø12–Ø36 mm.
Thép vuông SS400: nguồn hiện có nhóm từ khoảng 12 mm trở lên.
Phần trọng lượng chi tiết sẽ được bổ sung theo đúng bảng nguồn, không suy đoán từ dữ liệu ngoài.
CẦN TRA QUY CÁCH KHÁC HOẶC NHẬN GIÁ HÔM NAY?
Gửi tên thép, quy cách, số lượng và địa điểm giao. Long Ngọc sẽ kiểm tra hàng và báo giá theo thời điểm đặt.